Mã HS - Chương 03 (79)

030111Cá nước ngọt cảnh030119Cá cảnh sống khác030191Cá hồi vân sống030192Cá chình sống030193Cá chép sống030194Cá ngừ vây xanh sống030195Cá ngừ vây xanh phương Nam còn sống030199Cá sống khác030211Cá hồi tươi hoặc ướp lạnh030212Cá hồi Thái Bình Dương tươi hoặc ướp lạnh030213Cá hồi Đại Tây Dương tươi hoặc ướp lạnh030214Cá hồi sông Danube tươi hoặc ướp lạnh030219Cá hồi khác, tươi hoặc ướp lạnh030221Cá bơn tươi hoặc ướp lạnh030222Cá bơn tươi hoặc ướp lạnh030223Cá bơn tươi hoặc ướp lạnh030224Cá bơn Đại Tây Dương tươi hoặc ướp lạnh030229Cá bơn khác, tươi hoặc ướp lạnh030231Cá ngừ vây dài tươi hoặc ướp lạnh030232Cá ngừ vây vàng tươi hoặc ướp lạnh030233Cá ngừ tươi hoặc ướp lạnh030234Cá ngừ mắt to tươi hoặc ướp lạnh030235Cá ngừ vây xanh tươi hoặc ướp lạnh030236Cá ngừ vây xanh phương Nam tươi hoặc ướp lạnh030239Cá ngừ khác, tươi hoặc ướp lạnh030240Cá trích tươi hoặc ướp lạnh030250Cá tuyết tươi hoặc ướp lạnh030261Cá mòi tươi hoặc ướp lạnh030262Cá tuyết đen tươi hoặc ướp lạnh030263Cá minh thái xanh tươi hoặc ướp lạnh030264Cá thu tươi hoặc ướp lạnh030265Cá nhám tươi hoặc ướp lạnh và các loại cá mập khác030266Cá chình tươi hoặc ướp lạnh030269Cá tươi hoặc ướp lạnh loại khác030271Cá rô phi tươi hoặc ướp lạnh030272Cá tra tươi hoặc ướp lạnh030273Cá chép tươi hoặc ướp lạnh030274Lươn tươi hoặc ướp lạnh030279Cá nước ngọt khác, tươi hoặc ướp lạnh030281Vây cá mập tươi hoặc ướp lạnh030282Cá đuối tươi hoặc ướp lạnh030283Cá răng nanh Nam Cực tươi hoặc ướp lạnh030284Cá vược tươi hoặc ướp lạnh030285Cá tráp tươi hoặc ướp lạnh030289Cá biển khác tươi hoặc ướp lạnh030290Gan cá, trứng cá và tinh dịch cá tươi hoặc ướp lạnh030311Cá hồi đỏ đông lạnh030312Cá hồi Thái Bình Dương khác được bảo quản đông lạnh030313Cá hồi Đại Tây Dương đông lạnh030314Cá hồi sông Danube đông lạnh030319Cá hồi họ Cá hồi khác được bảo quản đông lạnh030321Cá hồi đông lạnh030322Cá hồi Đại Tây Dương đông lạnh030323Cá hồi sông Danube đông lạnh030329Cá hồi họ Cá hồi khác được bảo quản đông lạnh030331Cá bơn đông lạnh030332Cá bơn đông lạnh030333Cá bơn đông lạnh030334Cá bơn Đại Tây Dương đông lạnh030339Cá bơn khác được bảo quản đông lạnh030341Cá ngừ vây dài đông lạnh030342Cá ngừ vây vàng đông lạnh030343Cá ngừ vằn đông lạnh030344Cá ngừ mắt to đông lạnh030345Cá ngừ vây xanh đông lạnh030346Cá ngừ vây xanh phương Nam đông lạnh030349Cá ngừ khác được bảo quản đông lạnh030351Cá trích đông lạnh030352Cá tuyết đông lạnh030353Cá tuyết đen đông lạnh030354Cá minh thái xanh đông lạnh030355Cá thu đông lạnh030356Cá nhám đông lạnh và các loài cá mập khác030357Cá chình đông lạnh030359Các loại cá khác đông lạnh030361Cá rô phi đông lạnh030362Cá trê đông lạnh030363Cá chép đông lạnh030364Cá chình đông lạnh
⚠️ Miễn trừ trách nhiệm: Phân loại mã HS, yếu tố khai báo, thuế suất và điều kiện quản lý trên trang này chỉ mang tính tham khảo, không cấu thành tư vấn pháp lý về phân loại hải quan. Thuế suất và quy định có thể thay đổi; thông báo mới nhất của Tổng cục Hải quan và xác định tại chỗ sẽ được ưu tiên. Vui lòng tham khảo ý kiến đại lý hải quan chuyên nghiệp trước khi xuất nhập khẩu.