Cơ sở dữ liệu mã HS

2583 mã · 8 ngôn ngữ
中文 English Español 日本語 한국어 Tiếng Việt ไทย Русский
Chapter 02Thịt bò nguyên con và nửa69Chapter 03Cá nước ngọt cảnh79Chapter 07Khoai tây giống48Chapter 08Cơm dừa khô64Chapter 09Cà phê chưa rang, chưa kh61Chapter 10Lúa mì cứng17Chapter 11Bột mì27Chapter 12Đậu nành14Chapter 15Dầu đậu nành nguyên chất33Chapter 16Xúc xích chế phẩm từ thịt34Chapter 19Thực phẩm cho trẻ sơ sinh19Chapter 20Dưa chuột muối49Chapter 21Chiết xuất cà phê16Chapter 22Nước khoáng20Chapter 23Bột thịt21Chapter 32Sơn và vecni polyeste (hò15Chapter 35Sản phẩm thích hợp làm ch3Chapter 39Polyetylen dạng nguyên si126Chapter 40Hỗn hợp cao su chưa lưu h68Chapter 42Túi xách tay bằng da26Chapter 44Khung tranh và khung gươn12Chapter 45Sản phẩm khác làm từ bần 3Chapter 46Nguyên liệu bện tết từ vậ17Chapter 48Khẩu trang y tế bằng giấy1Chapter 52Vải dệt thoi phẳng từ cot70Chapter 54Vải dệt thoi từ sợi nylon16Chapter 61Áo khoác nam dệt kim từ l70Chapter 62Áo khoác nam làm từ len h80Chapter 63Khẩu trang y tế không dệt1Chapter 64Giày ủng chống thấm nước 38Chapter 65Mũ đan6Chapter 68Gạch xây dựng bằng xi măn17Chapter 69Gạch làm từ bột hóa thạch29Chapter 70Mảnh thủy tinh vỡ và phế 41Chapter 72Cuộn thép không gỉ cán nó109Chapter 73Cọc ván thép119Chapter 74Đinh đồng10Chapter 76Nhôm chưa gia công, hợp k35Chapter 79Sản phẩm kẽm1Chapter 80Đồ thiếc1Chapter 82Xẻng sắt73Chapter 83Ổ khóa móc36Chapter 84Động cơ pittông dung tích246Chapter 85Động cơ vi mô255Chapter 87Cần cẩu di động174Chapter 90Cáp quang ô tô134Chapter 91Đồng hồ cơ gắn trên xe ô 46Chapter 94Sofa bọc da44Chapter 95Mô hình đồ chơi ô tô34Chapter 96Ngà voi đã qua chế biến v49Chapter 97Tranh vẽ tay7
⚠️ Miễn trừ trách nhiệm: Phân loại mã HS, yếu tố khai báo, thuế suất và điều kiện quản lý trên trang này chỉ mang tính tham khảo, không cấu thành tư vấn pháp lý về phân loại hải quan. Thuế suất và quy định có thể thay đổi; thông báo mới nhất của Tổng cục Hải quan và xác định tại chỗ sẽ được ưu tiên. Vui lòng tham khảo ý kiến đại lý hải quan chuyên nghiệp trước khi xuất nhập khẩu.