Mã HS - Chương 08 (64)

080111Cơm dừa khô080119Dừa tươi080121Hạt Brazil tươi080122Hạt Brazil đã bóc vỏ080131Hạt điều tươi080132Hạt điều đã bóc vỏ080211Hạnh nhân tươi hoặc khô080212Hạnh nhân đã bóc vỏ080221Hạt phỉ tươi hoặc khô080222Hạt phỉ đã bóc vỏ080231Quả óc chó tươi hoặc khô080232Hạt óc chó đã bóc vỏ080241Hạt dẻ tươi hoặc khô080242Hạt dẻ đã bóc vỏ080251Quả hồ trăn tươi hoặc khô080252Hạt dẻ cười đã bóc vỏ080261Hạt mắc ca tươi hoặc khô080262Hạt mắc ca đã bóc vỏ080270Cola tươi hoặc khô080280Quả cau tươi hoặc khô080290Các loại hạt khác, tươi hoặc khô080300Chuối tươi hoặc khô080390Chuối tươi080410Chà là tươi hoặc khô080420Quả sung tươi080430Dứa tươi hoặc khô080440Bơ tươi080450Xoài tươi hoặc khô, ổi và măng cụt080510Cam tươi080520Cam quýt tươi hoặc khô và cam quýt lai080540Bưởi tươi hoặc khô080550Chanh tươi và chanh xanh080590Quả tươi hoặc khô của các loại quả thuộc chi cam quýt khác080610Nho tươi080620Nho khô080711Dưa hấu tươi080719Dưa lê tươi ngọt080720Đu đủ tươi080810Táo tươi080830Lê tươi080840Mộc qua tươi080910Mơ tươi080920Anh đào tươi080930Đào tươi080940Mận tươi081010Dâu tây tươi081020Quả mâm xôi tươi, quả mâm xôi đen và quả dâu tằm081030Quả lý chua tươi và quả lý gai081040Nam việt quất tươi và việt quất081050Kiwi tươi081060Sầu riêng tươi081070Hồng tươi081090Trái cây tươi khác081110Dâu tây đông lạnh081120Đông lạnh các loại quả mọng khác081190Đông lạnh các loại trái cây khác081210Cherry bảo quản tạm thời081290Các loại trái cây khác được bảo quản tạm thời081310Mơ khô081320Mơ khô và mận khô081330Táo khô081340làm khô các loại trái cây khác081350Hạt hỗn hợp hoặc trái cây sấy khô081400Vỏ của các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc dưa lưới
⚠️ Miễn trừ trách nhiệm: Phân loại mã HS, yếu tố khai báo, thuế suất và điều kiện quản lý trên trang này chỉ mang tính tham khảo, không cấu thành tư vấn pháp lý về phân loại hải quan. Thuế suất và quy định có thể thay đổi; thông báo mới nhất của Tổng cục Hải quan và xác định tại chỗ sẽ được ưu tiên. Vui lòng tham khảo ý kiến đại lý hải quan chuyên nghiệp trước khi xuất nhập khẩu.