Mã HS - Chương 20 (49)

200110Dưa chuột muối200190Các loại rau củ muối khác200210Sản phẩm chế biến từ cà chua200290Các sản phẩm chế biến từ cà chua khác200310Sản phẩm từ nấm200390Các sản phẩm chế biến từ nấm khác200410Sản phẩm khoai tây đông lạnh200490Các sản phẩm rau củ đông lạnh khác200510Sản phẩm rau đã đồng nhất hóa200520Sản phẩm khoai tây không đông lạnh200540Sản phẩm từ đậu Hà Lan200551Món ăn chế biến từ đậu200559Các sản phẩm chế biến từ đậu khác200560Sản phẩm từ măng tây200570Sản phẩm từ ô liu200580Sản phẩm từ ngô ngọt200591Sản phẩm từ măng tre200599Các sản phẩm chế biến từ rau khác200600Rau củ quả ngâm đường200710Mứt trái cây đồng nhất200791Mứt cam quýt200799Mứt trái cây khác200811Sản phẩm từ lạc200819Các sản phẩm chế biến từ hạt khác200820Sản phẩm từ dứa200830Sản phẩm chế biến từ cam quýt200840Sản phẩm từ lê200850Sản phẩm từ mơ200860Sản phẩm từ anh đào200870Sản phẩm từ đào200880Sản phẩm từ dâu tây200891Sản phẩm từ lõi cọ200899Các sản phẩm chế biến từ trái cây khác200911Nước cam200912Nước cam không đông lạnh200919Nước cam khác200921Nước ép bưởi200929Nước ép bưởi khác200931Nước chanh200939Nước ép cam quýt khác200941Nước ép dứa200949Nước ép dứa khác200950Nước ép cà chua200961Nước ép nho200969Nước ép nho khác200971Nước ép táo200979Nước ép táo khác200980Nước ép trái cây khác200990Nước ép trái cây hỗn hợp
⚠️ Miễn trừ trách nhiệm: Phân loại mã HS, yếu tố khai báo, thuế suất và điều kiện quản lý trên trang này chỉ mang tính tham khảo, không cấu thành tư vấn pháp lý về phân loại hải quan. Thuế suất và quy định có thể thay đổi; thông báo mới nhất của Tổng cục Hải quan và xác định tại chỗ sẽ được ưu tiên. Vui lòng tham khảo ý kiến đại lý hải quan chuyên nghiệp trước khi xuất nhập khẩu.