Mã HS - Chương 82 (73)

820110Xẻng sắt820120Nĩa820130Cái cuốc820140Rìu820150Kéo cắt cành820160Máy cắt cỏ820190Dụng cụ nông nghiệp khác820210Cưa tay820211Lưỡi cưa sắt820212Lưỡi cưa vòng820220Lưỡi cưa đĩa820231Lưỡi cưa kim cương820239Lưỡi cưa khác820240Lưỡi cưa xích820291Lưỡi cưa kim loại820299Lưỡi cưa khác820310Giũa thép820320Cái kìm820330Kềm cắt820340Cờ lê ống820411Cờ lê cố định820412Cờ lê điều chỉnh được820420Cờ lê tuýp820430Cờ lê lực820440Các loại cờ lê khác820510Búa thủ công820520Tua vít820530Bào gỗ820540Ta-rô ren820551Dụng cụ gia đình820559Các dụng cụ cầm tay khác820560Đèn khò820570Dụng cụ kéo820580Đe820590Các dụng cụ cầm tay khác820600Bộ dụng cụ hoàn chỉnh820711Mũi khoan hợp kim cứng820712Các loại mũi khoan khác820713Dao phay hợp kim cứng820714Các loại dao doa khác820719Các loại dao phay khác820720Ta rô820730Khuôn mẫu820740Dao tiện820750Dụng cụ khoan820760Dụng cụ doa lỗ820770Dụng cụ phay820780Dụng cụ tiện820790Các công cụ hoán đổi khác820810Lưỡi cắt gia công kim loại820820Lưỡi dao mộc820830Lưỡi dao nhà bếp820840Lưỡi dao nông nghiệp820890Lưỡi dao khác820900Đầu dao hợp kim cứng821000Máy chế biến thực phẩm thủ công821110Bộ dao hoàn chỉnh821191Lưỡi dao cố định821192Dao gấp821193Các loại dao khác821194Lưỡi dao821210Dao cạo821220Lưỡi dao cạo821290Bộ phận dao cạo821300Cây kéo821410Dao mở thư821420Bấm móng tay821490Các dụng cụ cắt khác821499Kéo nhà bếp821510Bộ đồ ăn theo bộ821520Dụng cụ ăn uống khác821591Bộ đồ ăn bằng thép không gỉ821599Dụng cụ ăn uống không phải bằng thép không gỉ
⚠️ Miễn trừ trách nhiệm: Phân loại mã HS, yếu tố khai báo, thuế suất và điều kiện quản lý trên trang này chỉ mang tính tham khảo, không cấu thành tư vấn pháp lý về phân loại hải quan. Thuế suất và quy định có thể thay đổi; thông báo mới nhất của Tổng cục Hải quan và xác định tại chỗ sẽ được ưu tiên. Vui lòng tham khảo ý kiến đại lý hải quan chuyên nghiệp trước khi xuất nhập khẩu.