Mã HS - Chương 16 (34)

160100Xúc xích chế phẩm từ thịt160210Sản phẩm thịt đồng nhất hóa160220Sản phẩm chế biến từ gan động vật160231Sản phẩm thịt gà tây160232Sản phẩm chế biến từ thịt gà160239Các sản phẩm chế biến từ thịt gia cầm khác160241Sản phẩm chế biến từ thịt đùi sau của lợn160242Sản phẩm thịt vai heo160249Các sản phẩm chế biến từ thịt lợn khác160250Sản phẩm từ thịt bò160290Các sản phẩm thịt khác160300Chiết xuất thịt và nước thịt160411Sản phẩm chế biến từ cá hồi160412Sản phẩm chế biến từ cá trích160413Sản phẩm chế biến từ cá mòi160414Sản phẩm từ cá ngừ160415Sản phẩm chế biến từ cá thu160416Sản phẩm chế biến từ cá cơm160419Các sản phẩm chế biến từ cá khác160420Nhân cá160510Sản phẩm từ cua160521Sản phẩm chế biến từ tôm160529Các sản phẩm chế biến từ tôm khác160530Sản phẩm chế biến từ tôm hùm160540Các sản phẩm chế biến khác từ động vật giáp xác160551Sản phẩm từ hàu160552Sản phẩm chế biến từ sò điệp160553Sản phẩm từ vẹm160554Sản phẩm chế biến từ mực160555Sản phẩm từ bạch tuộc160556Sản phẩm chế biến từ nghêu160557Sản phẩm chế biến từ bào ngư160558Sản phẩm chế biến từ hải sâm160559Sản phẩm chế biến từ động vật thân mềm khác
⚠️ Miễn trừ trách nhiệm: Phân loại mã HS, yếu tố khai báo, thuế suất và điều kiện quản lý trên trang này chỉ mang tính tham khảo, không cấu thành tư vấn pháp lý về phân loại hải quan. Thuế suất và quy định có thể thay đổi; thông báo mới nhất của Tổng cục Hải quan và xác định tại chỗ sẽ được ưu tiên. Vui lòng tham khảo ý kiến đại lý hải quan chuyên nghiệp trước khi xuất nhập khẩu.