Mã HS - Chương 69 (29)

690100Gạch làm từ bột hóa thạch silic hoặc đất silic tương tự690210Gạch chịu lửa chứa magie oxit hoặc canxi oxit690220Gạch chịu lửa chứa oxit nhôm hoặc silica690290Gạch chịu lửa khác và vật liệu chịu lửa khác690310Sản phẩm chịu lửa chứa graphit hoặc cacbon khác690320Sản phẩm chịu lửa chứa oxit nhôm690390Các sản phẩm gốm sứ chịu lửa khác690410Gạch gốm xây dựng690490Gạch gốm khác690510Ngói lợp mái bằng gốm690590Gạch men gốm xây dựng khác690600Ống gốm và phụ kiện ống690710Gạch gốm tráng men và gạch lát nền690790Gạch gốm và gạch lát nền khác690810Gạch men gốm ốp tường690890Gạch gốm tráng men khác690911Dụng cụ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm690912Đồ gốm sứ công nghiệp690919Các vật dụng gốm sứ dùng cho kỹ thuật khác690990Các loại đồ gốm sứ khác691010Bồn rửa và chậu rửa mặt bằng gốm sứ691090Thiết bị vệ sinh bằng gốm sứ khác691110Dụng cụ nhà bếp bằng sứ691190Đồ dùng gia dụng hoặc đồ vệ sinh khác bằng sứ691200Đồ dùng ăn uống bằng gốm sứ691310Tượng sứ và các đồ trang trí khác691390Tượng bằng gốm và các đồ trang trí khác691410Đồ gốm sứ dùng cho gia dụng hoặc trang trí khác691490Đồ gốm dùng trong gia đình hoặc trang trí khác
⚠️ Miễn trừ trách nhiệm: Phân loại mã HS, yếu tố khai báo, thuế suất và điều kiện quản lý trên trang này chỉ mang tính tham khảo, không cấu thành tư vấn pháp lý về phân loại hải quan. Thuế suất và quy định có thể thay đổi; thông báo mới nhất của Tổng cục Hải quan và xác định tại chỗ sẽ được ưu tiên. Vui lòng tham khảo ý kiến đại lý hải quan chuyên nghiệp trước khi xuất nhập khẩu.