Mã HS - Chương 68 (17)

681011Gạch xây dựng bằng xi măng681019Gạch và ngói khác làm từ xi măng681091Cấu kiện bê tông đúc sẵn681099Các sản phẩm khác từ xi măng681110Ngói và tấm xi măng amiăng681120Ống và phụ kiện ống bằng xi măng amiăng681130Sản phẩm khác làm từ xi măng amiăng681280Sản phẩm làm từ amiăng trắng (amiăng crysotile)681299Sản phẩm khác làm từ amiăng681310Vật liệu ma sát và sản phẩm681390Các sản phẩm vật liệu ma sát khác681410Tấm và phiến mica681490Các sản phẩm chế phẩm khác từ mica681510Đá mài và các sản phẩm tương tự làm từ khoáng chất phi kim loại681520Sản phẩm làm từ than bùn681591Sản phẩm chứa magnesit hoặc dolomit681599Các sản phẩm khoáng phi kim loại khác
⚠️ Miễn trừ trách nhiệm: Phân loại mã HS, yếu tố khai báo, thuế suất và điều kiện quản lý trên trang này chỉ mang tính tham khảo, không cấu thành tư vấn pháp lý về phân loại hải quan. Thuế suất và quy định có thể thay đổi; thông báo mới nhất của Tổng cục Hải quan và xác định tại chỗ sẽ được ưu tiên. Vui lòng tham khảo ý kiến đại lý hải quan chuyên nghiệp trước khi xuất nhập khẩu.