Mã HS - Chương 46 (17)

460110Nguyên liệu bện tết từ vật liệu thực vật460120Thảm và các sản phẩm tương tự làm từ vật liệu thực vật460121Chiếu tre460122Chiếu cói460129Chiếu làm từ vật liệu thực vật khác460191Chất liệu đan lát bằng tre460192Vật liệu đan lát bằng mây460193Sậy dùng làm vật liệu đan lát460194Liễu gai dùng làm nguyên liệu đan lát460199Các vật liệu đan kết từ thực vật khác460210Sản phẩm đan lát từ vật liệu thực vật460211Sản phẩm đan lát từ tre460212Sản phẩm đan lát bằng mây460213Sản phẩm đan lát từ cây sậy460214Sản phẩm đan lát bằng liễu gai460219Sản phẩm đan lát từ vật liệu thực vật khác460290Hàng hóa đan kết khác
⚠️ Miễn trừ trách nhiệm: Phân loại mã HS, yếu tố khai báo, thuế suất và điều kiện quản lý trên trang này chỉ mang tính tham khảo, không cấu thành tư vấn pháp lý về phân loại hải quan. Thuế suất và quy định có thể thay đổi; thông báo mới nhất của Tổng cục Hải quan và xác định tại chỗ sẽ được ưu tiên. Vui lòng tham khảo ý kiến đại lý hải quan chuyên nghiệp trước khi xuất nhập khẩu.