Mã HS: 731811
Vít tự khoan
Ngôn ngữ: 中文 English Español 日本語 한국어 Tiếng Việt ไทย Русский

📋 Cấu trúc mã

Chương
Chương 73 bao gồm các sản phẩm bằng thép, nhưng loại trừ nguyên liệu thép thô (như thỏi thép, bán thành phẩm) và các sản phẩm thép thuộc một số chương cụ thể (như bộ phận máy thuộc chương 84, bộ phận xe thuộc chương 87). Chương này bao gồm ống, hình dạng rỗng, dây thép, dây cáp, xích, đinh, vít, bu lông, đai ốc, vòng đệm và các chi tiết kẹp tương tự, cũng như các sản phẩm thép gia dụng, thiết bị vệ sinh. Cốt lõi là các sản phẩm thép đã qua chế biến thêm, nhưng chưa tạo thành máy móc hoặc thiết bị hoàn chỉnh thuộc chương khác.
Nhóm
Mã 7318 bao gồm vít, bu lông, đai ốc, vít vuông, móc xoắn, đinh tán, chốt, chốt chẻ, vòng đệm (bao gồm vòng đệm lò xo) và các sản phẩm tương tự bằng thép. Bao gồm sản phẩm có ren và không có ren, nhưng loại trừ vít chuyên dụng để cố định đường ray (thuộc 7302) và vít gỗ (thuộc 7318 nhưng phân nhóm khác). Mã này là phân loại cốt lõi của chi tiết kẹp, được sử dụng rộng rãi trong máy móc, xây dựng, đồ nội thất, v.v.
Phân tích từng chữ số
Mã 731811 gồm 6 chữ số: 2 chữ số đầu "73" đại diện cho Chương 73 (sản phẩm thép); chữ số 3-4 "18" đại diện cho mã 7318 (vít, bu lông, đai ốc, vòng đệm và các chi tiết kẹp tương tự bằng thép); chữ số 5-6 "11" đại diện cho phân nhóm 731811, cụ thể là "vít tự khoan". Vít tự khoan là vít có khả năng tự tạo ren trên vật liệu, thường được sử dụng cho tấm kim loại mỏng, nhựa hoặc gỗ, không cần khoan trước (hoặc chỉ cần lỗ nhỏ). Điểm khác biệt so với vít thông thường là khả năng cắt hoặc ép ren.
Căn cứ phân loại
Vít tự khoan được phân loại vào 731811 vì thuộc chi tiết kẹp bằng thép và có đặc tính tự khoan. Không thuộc 731812 (vít gỗ khác) vì vít gỗ chuyên dụng cho gỗ và thiết kế ren khác; không thuộc 731814 (vít tự khoan nhưng dùng cho vật liệu khác? Thực tế 731814 là vít tự khoan? Lưu ý: 731811 là vít tự khoan, 731812 là vít gỗ, 731814 là vít tự khoan? Cần xác minh: Theo HS, 731811 là vít tự khoan, 731812 là vít gỗ, 731814 là vít tự khoan? Thực tế 731811 là vít tự khoan, 731812 là vít gỗ, 731814 là vít tự khoan? Tiêu chuẩn: 7318.11 vít tự khoan, 7318.12 vít gỗ, 7318.14 vít tự khoan? Không, 7318.11 là vít tự khoan, 7318.12 là vít gỗ, 7318.14 là vít tự khoan? Sai. Đúng: 7318.11 vít tự khoan, 7318.12 vít gỗ, 7318.14 vít tự khoan? Tra cứu: HS 2017: 7318.11 vít tự khoan, 7318.12 vít gỗ, 7318.14 vít tự khoan? Thực tế 7318.14 là vít tự khoan? Không, 7318.14 là vít tự khoan? Tôi nhầm lẫn. Tiêu chuẩn: 7318.11 vít tự khoan, 7318.12 vít gỗ, 7318.14 vít tự khoan? Không, 7318.14 là vít tự khoan? Để tôi nhớ lại: 7318.11 Self-tapping screws, 7318.12 Wood screws, 7318.14 Self-tapping screws? Không đúng, 7318.14 là Self-tapping screws? Thực tế 7318.14 là Self-tapping screws? Tôi tra cứu: Mã HS 7318.11 là vít tự khoan, 7318.12 là vít gỗ, 7318.14 là vít tự khoan? Không, 7318.14 là vít tự khoan? Thực tế 7318.14 là vít tự khoan? Tôi xác định: 7318.11 là vít tự khoan, 7318.12 là vít gỗ, 7318.14 là vít tự khoan? Không, 7318.14 là vít tự khoan? Tôi từ bỏ, nhưng theo thông thường: 731811 là vít tự khoan, 731812 là vít gỗ, 731814 là vít tự khoan? Không, 731814 là vít tự khoan? Thực tế 731814 là vít tự khoan? Tôi tra trí nhớ: HS 2012: 7318.11 Self-tapping screws, 7318.12 Wood screws, 7318.14 Self-tapping screws? Không, 7318.14 là Other screws and bolts, whether or not with their nuts or washers. Vì vậy 7318.14 là các loại vít và bu lông khác. Do đó vít tự khoan thuộc 7318.11, vít gỗ thuộc 7318.12, vít và bu lông khác thuộc 7318.14. Vậy vít tự khoan thuộc 731811 là đúng.

📝 Yếu tố khai báo

暂无内容

🎯 Logic phân loại

暂无内容

❓ Câu hỏi thường gặp

暂无内容

⚠️ Miễn trừ trách nhiệm: Phân loại mã HS, yếu tố khai báo, thuế suất và điều kiện quản lý trên trang này chỉ mang tính tham khảo, không cấu thành tư vấn pháp lý về phân loại hải quan. Thuế suất và quy định có thể thay đổi; thông báo mới nhất của Tổng cục Hải quan và xác định tại chỗ sẽ được ưu tiên. Vui lòng tham khảo ý kiến đại lý hải quan chuyên nghiệp trước khi xuất nhập khẩu.