Thuật ngữ T
822 thuật ngữ
T字接線盒Hộp nối dây chữ TT字樑Dầm chữ TT字樑截面Tiết diện dầm chữ TT字路口Ngã ba chữ TT形接頭Khớp nối chữ TT形連接Liên kết chữ T他擅长弹吉他。Anh ấy chơi guitar rất giỏi.他是我的兄弟。Anh ấy là anh/em trai của tôi.他每天早上跑步。Anh ấy chạy bộ mỗi sáng.体操教练Huấn luyện viên thể dục dụng cụ体检khám sức khỏe体育作家Nhà văn thể thao体育分析师Chuyên gia phân tích thể thao体育律师Luật sư thể thao体育摄影师Nhiếp ảnh gia thể thao体育播音员Phát thanh viên thể thao体育经理Giám đốc thể thao体育经纪人Người đại diện thể thao体育编辑Biên tập viên thể thao体育解说员Bình luận viên thể thao体育记者Phóng viên thể thao体能教练Huấn luyện viên thể lực停工令Lệnh đình công停工令下达到班组Lệnh đình công được truyền đạt đến các tổ đội停止Dừng停止的dừng lại停止開關Công tắc dừng停泊處;碇泊位Bến đỗ; Vị trí neo đậu停留dừng lại停留單元Đơn vị lưu trú停留時間Thời gian lưu (thời gian lưu lại)停窝工损失Thiệt hại do ngừng việc, chờ việc停車位Chỗ đỗ xe停車場Bãi đỗ xe停車庫nhà để xe停車距離Khoảng cách dừng xe停车场bãi đỗ xe停電Mất điện (cúp điện)兔头Đầu thỏ兔子thỏ凸出物Vật nhô ra凸形Hình lồi凸焊Hàn điểm nổi凸窗Cửa sổ lồi凸緣喉套Vòng cổ mặt bích凸緣套筒;法蘭套筒Ống lồng mặt bích凸緣接頭;凸緣接駁位;法蘭接頭Khớp nối mặt bích凸緣管Ống mặt bích凸緣轉接器Bộ chuyển đổi mặt bích凸緣連接Kết nối mặt bích剔缝Xoi mạch vữa台式研磨機máy mài bàn台怀镇寺庙群Quần thể chùa chiền trấn Đài Hoài台账记录Ghi chép sổ sách theo dõi台鉗Ê tô台阶法开挖Đào theo phương pháp bậc thang同事Đồng nghiệp同学Bạn học同心异径管Ống thu nhỏ đồng tâm同意Đồng ý同步Đồng bộ同步器Bộ đồng bộ同步機構Cơ cấu đồng bộ同步注浆Bơm vữa đồng bộ同步注浆压力Áp lực bơm vữa đồng bộ同步注浆浆液Vữa bơm trám đồng bộ同步注浆浆液配合比Tỷ lệ phối trộn vữa bơm trám đồng bộ同步注浆浆液配比Tỷ lệ phối trộn vữa bơm đồng bộ同步注浆系统Hệ thống bơm vữa đồng bộ同步注浆量控制Kiểm soát lượng bơm vữa đồng bộ同步注浆饱满度Độ đầy của bơm vữa đồng bộ同步注浆饱满度检测Kiểm tra độ đầy (độ bão hòa) của vữa bơm đồng bộ同步發電機Máy phát điện đồng bộ同步衬砌背填Bơm lấp sau lưng lớp lót đồng bộ同父异母或同母异父兄弟anh em cùng cha khác mẹ hoặc cùng mẹ khác cha同父异母或同母异父姐妹chị em cùng cha khác mẹ hoặc cùng mẹ khác cha同軸電纜cáp đồng trục吐司Bánh mì nướng听nghe听众thính giả听到这个我很难过。Tôi rất buồn khi nghe điều này.听力学家Chuyên gia thính học听见nghe thấy听起来不错Nghe hay听起来像Nghe như听起来很不错。Nghe có vẻ rất hay.听音乐Nghe nhạc唐三彩的马俑造型Tượng ngựa gốm tam thái Đường唐三彩釉色工艺Kỹ thuật men tam thái nhà Đường唐卡Tranh Thangka唐卡壁画Bích họa Thangka团队Đội nhóm团队会加班赶进度。Đội sẽ tăng ca để đuổi kịp tiến độ.团队准备开始做框架。Đội chuẩn bị bắt đầu làm khung.图书管理员Thủ thư图书馆Thư viện图层命名规范Quy chuẩn đặt tên lớp图标Biểu tượng图片Hình ảnh图纸CAD导出(DXF)Xuất bản vẽ CAD (DXF)图纸CAD导出(DXF)格式Xuất bản vẽ CAD định dạng (DXF)图纸CAD导出DXF图层映射Ánh xạ lớp khi xuất DXF từ CAD图纸会审Hội thẩm bản vẽ图纸导出前冗余清理Dọn dẹp dữ liệu thừa trước khi xuất bản vẽ图纸导出前图层清理Làm sạch lớp (layer) trước khi xuất bản vẽ图纸导出前墙体厚度检验Kiểm tra độ dày tường trước khi xuất bản vẽ图纸导出前墙体合并Gộp tường trước khi xuất bản vẽ图纸导出前实体重叠检测Kiểm tra chồng lấp thực thể trước khi xuất bản vẽ图纸导出前比例尺校准Hiệu chuẩn tỷ lệ trước khi xuất bản vẽ图纸文字样式映射Ánh xạ kiểu chữ trên bản vẽ图纸比例尺自动匹配Tự động khớp tỷ lệ bản vẽ图纸比例尺设定Thiết lập tỷ lệ bản vẽ图纸比例尺锁定Khóa tỷ lệ bản vẽ圖例Chú giải; ký hiệu bản vẽ圖例符號Ký hiệu chú giải圖例說明Chú giải ký hiệu圖則Bản vẽ圖則;圖;藍圖;計劃;綱領; 平面Bản vẽ; bản đồ; bản thiết kế; kế hoạch; cương lĩnh; mặt bằng圖則審批Phê duyệt bản vẽ圖則比例Tỷ lệ bản vẽ圖則說明Thuyết minh bản vẽ圖名Tên bản vẽ圖形符號Ký hiệu đồ họa圖形顯示板graphic display panel圖框Khung bản vẽ圖示板graphic panel圖示比例尺Tỷ lệ biểu đồ圖紙Bản vẽ圖紙修訂Sửa đổi bản vẽ圖紙套件Bộ hồ sơ bản vẽ圖紙目錄Danh mục bản vẽ圖紙細部Chi tiết bản vẽ圖號Số hiệu bản vẽ圖表;簡圖Biểu đồ; sơ đồ圖表基準面Mặt chuẩn biểu đồ圖表記錄器Máy ghi biểu đồ土体加筋Gia cố đất土力學;土壤力學Cơ học đất土力測量Đo đạc địa kỹ thuật土压力Áp lực đất土压平衡Cân bằng áp lực đất土压平衡模式Chế độ cân bằng áp lực đất土压平衡盾构Khoan hầm cân bằng áp lực đất土压平衡盾构保压Giữ áp lực cân bằng đất máy khoan hầm土压平衡盾构刀盘扭矩Mô-men xoắn đầu cắt máy khoan cân bằng áp lực đất土地下陷;土地沉降Lún đất; sụt lún đất土地使用分區land use zoning土地使用規劃Quy hoạch sử dụng đất土地塊Thửa đất土地平整San lấp mặt bằng土地測量師Kỹ sư đo đạc đất đai土地狀況;地面條件Điều kiện đất nền土地用途Mục đích sử dụng đất土地發展;土地開發Phát triển đất đai土地证Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất土地闢增Mở rộng đất đai土堤Đê đất土墩Gò đất土壆Đê đất土壓力Áp lực đất土壓力係數Hệ số áp lực đất土壓力計Áp kế áp lực đất土壟Đất đắp土壤;污物;便溺污水Đất; chất bẩn; nước thải phân土壤勘探Thăm dò đất土壤取樣soil sampling土壤固結Cố kết đất土壤壓實Đầm chặt đất土壤壓實機Máy đầm nén đất土壤壓實設備Thiết bị đầm nén đất土壤性能Tính chất đất土壤改良Cải tạo đất土壤斜坡Mái dốc đất土壤水泥樁soil-cement column土壤沉陷Lún đất土壤液化Hóa lỏng đất土壤狀況Hiện trạng đất土壤稳定化Ổn định đất土壤穩定工程;加固工程Hạng mục ổn định đất; hạng mục gia cố土壤重塑Tái tạo đất土壤電阻率Điện trở suất của đất土层锚杆Neo đất trong tầng đất土層Tầng đất土層分層Phân lớp đất土層沉降Lún đất土工加筋土Đất gia cố bằng vải địa kỹ thuật土工布Vải địa kỹ thuật土工布防刺穿层Lớp vải địa kỹ thuật chống đâm thủng土工格室Ô địa kỹ thuật (lưới địa kỹ thuật dạng tổ ong)土工格室防水边坡Mái dốc chống thấm lưới địa kỹ thuật土工格栅Lưới địa kỹ thuật (vải địa kỹ thuật gia cường)土工格栅加筋Gia cường lưới địa kỹ thuật土工织物排水层Lớp thoát nước bằng vải địa kỹ thuật土工织物排水管Ống thoát nước vải địa kỹ thuật土工膜Màng địa kỹ thuật土工膜热风焊接Hàn nhiệt màng địa kỹ thuật土方回填碾压Đầm nén đất đắp土方工程Công tác đất土方工程規範Quy phạm công tác đất土方平整設計Thiết kế san lấp mặt bằng土方平衡Cân bằng đất土方开挖Đào đất土方开挖分层分段Đào đất theo từng lớp, từng đoạn土方機械Máy móc thi công đất土木工程Kỹ thuật xây dựng dân dụng土木工程作業Thi công công trình dân dụng土木工程師Kỹ sư xây dựng dân dụng土木建設Xây dựng hạ tầng dân dụng土楼的防御设计Thiết kế phòng thủ của nhà Thổ Lâu土的黏聚力Lực dính kết của đất土芯Lõi đất土芯;芯樣Lõi đất; mẫu lõi土芯切割器Máy cắt lõi đất土芯庫Kho lõi đất土芯樣本Mẫu lõi đất土芯樣本箱Hộp mẫu lõi đất土芯樣本資料庫Cơ sở dữ liệu mẫu lõi đất土芯直徑;芯樣直徑Đường kính lõi đất; đường kính mẫu lõi土豆Khoai tây土釘Đinh đất (neo đất)土釘牆Tường đinh đất土钉墙Tường đinh đất土體隆起soil heave坍塌Sụp đổ; sạt lở坍度(混凝土漿)Độ sụt (bê tông)坍度試驗Thí nghiệm độ sụt坍落度Độ sụt坍落度检测Kiểm tra độ sụt bê tông坍落度测试Thí nghiệm độ sụt坍落度试验Thí nghiệm độ sụt坛城Đàn thành塌毀;毀壞;故障;損壞failure塌落度Độ sụt bê tông塔Tháp塔吊Cần trục tháp塔吊交叉作业Hoạt động chồng chéo của cần trục tháp塔吊吊装作业下方严禁站人Nghiêm cấm người đứng bên dưới khu vực cẩu lắp của tháp cẩu塔吊吊装区域设置警戒线Khu vực cẩu lắp của tháp cẩu thiết lập dây cảnh giới塔吊基础Móng cẩu tháp塔吊指挥Chỉ huy cẩu tháp塔吊防碰撞系统Hệ thống chống va chạm cần trục tháp塔吊防雷接地Chống sét và nối đất cho cần trục tháp塔吊附墙Chân neo tháp cẩu塔吊附墙件Phụ kiện liên kết tháp cẩu với tường塔吊附着装置Bộ phận liên kết neo của cần trục tháp塔吊限位器失灵立即停机Khi thiết bị giới hạn của cần trục tháp bị hỏng phải dừng máy ngay塔吊限位器灵敏有效Bộ hạn chế hành trình tháp cẩu nhạy và hiệu quả塔式吊機;塔式起重機Cần trục tháp塔式起重机Cần trục tháp塔式起重机防碰撞系统Hệ thống chống va chạm cần trục tháp塔身支撑拉杆Thanh giằng chống tháp塔院寺Chùa Tháp Viện塔院寺白塔Tháp trắng chùa Tháp Viện塔顶滑轮组Cụm ròng rọc đỉnh tháp塗層系統Hệ thống sơn phủ塗底;打底Phủ lớp lót; sơn lót塗底層;塗底漆Sơn lót塗油脂Bôi mỡ塗漆鋼thép sơn phủ塗蓋物質Vật liệu phủ塗附磨具Đá mài phủ填充材料Vật liệu độn填充焊道Đường hàn lấp đầy填充金属Kim loại điền đầy填土Đất lấp填土;填料;填塞Đất đắp; vật liệu lấp; lấp đầy填土壓實fill compaction填土斜坡Mái dốc đắp填土材料Vật liệu đắp填土路堤Nền đường đắp填料Vật liệu độn填料函Hộp nhồi填料函接頭Đầu nối hộp nhồi填料压盖đệm nắp ép vật liệu chèn填海土地Đất lấn biển填海地段Khu vực lấn biển填海填料Vật liệu lấn biển填海工程Công trình lấn biển填海造地Lấn biển tạo đất填石Đá lấp填縫劑Keo chèn khe填縫料Vật liệu trám khe填縫料;夾口膠vật liệu trám khe; keo trám khe填縫槍Súng bắn keo trám khe填缝剂Keo chít mạch填隙料Vật liệu chèn khe天trời天一天比一天冷了。Trời ngày càng lạnh hơn.天使Thiên thần天冷,穿上外套。Trời lạnh, mặc áo khoác vào.天变冷了。Trời trở lạnh rồi.天变凉了。Trời trở lạnh rồi.天变暖了。Trời ấm lên rồi.天变阴了,可能要有暴风雨。Trời trở nên u ám rồi, có thể sắp có bão.天台貯水箱Bể nước trên sân thượng天坛七十二长廊连檐Hành lang dài 72 gian nối liền mái hiên tại Thiên Đàn天坛圜丘坛天心石Đá trời tâm đàn Viên Khâu Thiên Đàn天坛的回音壁利用声学原理传声Tường hồi âm ở Thiên Đàn sử dụng nguyên lý âm học để truyền âm天堂Thiên đường天快黑了。Trời sắp tối rồi.天橋Cầu vượt bộ hành天橋;行車天橋Cầu vượt; cầu cạn天橋面Mặt cầu vượt天气thời tiết天气冷得要命。Thời tiết lạnh cóng.天气又湿又黏。Thời tiết ẩm ướt và dính dớp.天气又潮湿又不舒服。Thời tiết vừa ẩm ướt vừa khó chịu.天气变冷了。Thời tiết trở lạnh rồi.天气影响天数确认单Biên bản xác nhận số ngày ảnh hưởng do thời tiết天气晴朗。Thời tiết quang đãng.天气真好!Thời tiết đẹp quá!天气真好。Thời tiết đẹp thật.天气预报员Người dự báo thời tiết天气预报怎么说?Dự báo thời tiết nói gì?天气预报说会下雪。Dự báo thời tiết nói sẽ có tuyết rơi.天气预报说会放晴。Dự báo thời tiết nói trời sẽ hửng nắng.天津煎饼果子Bánh tráng trứng Thiên Tân天溝轉角Góc máng xối天然土地Đất tự nhiên天然地層Tầng địa chất tự nhiên天然地層狀況Hiện trạng địa tầng tự nhiên天然地表bề mặt đất tự nhiên天然地貌địa hình tự nhiên天然地面Mặt đất tự nhiên天然地面標高cao độ mặt đất tự nhiên天然採光系統hệ thống chiếu sáng tự nhiên天然斜坡Sườn dốc tự nhiên天然斜坡穩定性Độ ổn định mái dốc tự nhiên天然景觀Cảnh quan tự nhiên天然氣Khí tự nhiên天然水壓供水;重力供水gravity water supply天然溪流Suối tự nhiên天然照明Chiếu sáng tự nhiên天然石材Đá tự nhiên天然石材砌体Khối xây đá tự nhiên天然通風Thông gió tự nhiên天空Bầu trời天窗Cửa sổ mái天線ăng-ten天線柱杆Cột ăng-ten天花(吊顶)Trần thạch cao天花吊筋ty treo trần thạch cao天花吊顶龙骨Khung xương trần thạch cao天花吊Trần treo天花底;拱腹Trần đáy; bụng dầm天花收口Hoàn thiện trần nhà天花板Trần nhà天花板上的油漆在脱落。Sơn trên trần nhà đang bị bong tróc.天花板不平,检查一下。Trần nhà không phẳng, kiểm tra đi.天花板中间下垂。Giữa trần nhà bị võng xuống.天花板太低,装不了这盏吊灯。Trần nhà quá thấp, không lắp được đèn chùm này.天花板排氣扇Quạt thông gió trần天花板油漆起泡了。Sơn trần nhà bị phồng rộp.天花板瓷砖有水渍。Gạch trần nhà có vết ố nước.天花板裂缝越来越大。Vết nứt trần nhà ngày càng rộng.天花板面板Tấm trần thạch cao天花板高度是2.8米。Chiều cao trần nhà là 2,8 mét.天花板龍骨Xương trần thạch cao天花检修口Cửa kiểm tra trần thạch cao天花燈座Đế đèn trần天花瓷漆Sơn men trần nhà天花跌级(阶梯吊顶)天花防污涂料Sơn chống bám bẩn trần天阴下来了。Trời đang âm u lại.天顶角Góc thiên đỉnh天鹅Thiên nga天黑得早了。Trời tối sớm hơn rồi.太和殿Điện Thái Hòa太和殿垂脊兽Linh Thú Trên Mái Điện Thái Hòa太和殿金砖墁地Nền gạch vàng điện Thái Hòa太和门Cổng Thái Hòa太咸了。Mặn quá.太多了,我少要一些。Nhiều quá, tôi lấy ít thôi.太小了。Nhỏ quá.太极拳以柔克刚,含养生哲理Thái cực quyền lấy nhu khắc cương, chứa đựng triết lý dưỡng sinh太极拳的以柔克刚Thái Cực Quyền lấy nhu khắc cương太湖石Đá Thái Hồ lấy tiêu chuẩn thẩm mỹ gầy, thấu, lọt, nhăn (thụ, thấu, lậu, trứu).太潮湿了,我觉得黏黏的。Ẩm quá, tôi thấy dính dính.太贵了,有折扣吗?Đắt quá, có giảm giá không?太贵了。Đắt quá.太阳mặt trời太阳太刺眼了。Mặt trời chói quá.太阳太强烈了。Mặt trời quá gắt.太阳得热Hấp thụ nhiệt mặt trời太阳能得热系数Hệ số hấp thụ nhiệt mặt trời太阳镜Kính râm太陽能Năng lượng mặt trời太陽能板Tấm pin năng lượng mặt trời头đầu头发tóc头痛đau đầu套bộ套圈Vòng đệm; vòng lót套接Khớp nối套接管Ống lồng套爪;筒夾Chụp kẹp; ống kẹp套環接頭Mối nối khớp nối套筒接頭Khớp nối ống lồng套管Ống lồng; ống bọc套管;套袖Ống lồng; tay áo bảo hộ套管;殼Ống lồng; vỏ套管(穿墙管)Ống luồn (ống xuyên tường)套管法Phương pháp ống lồng套管穿墙密封环Vòng đệm kín xuyên tường cho ống lồng套管錨栓Bu lông neo dạng ống套箱围堰Vòng vây hộp她唱得很好听。Cô ấy hát rất hay.她唱歌很好听。Cô ấy hát rất hay.她是我最好的朋友。Cô ấy là người bạn thân nhất của tôi.她是我的姐妹。Cô ấy là chị/em gái của tôi.她钢琴弹得很好。Cô ấy chơi piano rất giỏi.它值二十欧元。Nó trị giá hai mươi euro.它在几楼?Nó ở tầng mấy?它大约两公斤重。Nó nặng khoảng hai ki-lô-gam.它大约有五公斤重。Nó nặng khoảng năm ký.它有多重?Nó nặng bao nhiêu?它超过一米长。Nó dài hơn một mét.屠夫Người bán thịt庭院門Cửa sân徒手切割Cắt thủ công徒手繪圖Vẽ tay tự do态度thái độ托底工程Công trình gia cố nền托換基礎;支撐Móng thay thế; chống đỡ托架Giá đỡ托架;支架Giá đỡ; khung đỡ托梁掛件Phụ kiện treo dầm phụ托灰板Bàn xoa vữa (bay gạt vữa)托灰板面Mặt bàn xoa vữa托盤叉式起重車xe nâng có khay托盤車xe nâng pallet托臂Giá đỡ công xôn投影線Đường chiếu投标下浮率Tỷ lệ giảm giá dự thầu投标价格调整Điều chỉnh giá dự thầu投标保证金Bảo lãnh dự thầu投标保证金退还Hoàn trả tiền đặt cọc dự thầu投標;標書Đấu thầu; hồ sơ dự thầu投標合約Hợp đồng đấu thầu投標文件Hồ sơ dự thầu投標評估;評審標書;標書評估Đánh giá hồ sơ dự thầu; thẩm định hồ sơ dự thầu投標資格預審Sơ tuyển tư cách dự thầu投资Đầu tư投资人+EPC总承包Nhà đầu tư + Tổng thầu EPC投资顾问Tư vấn đầu tư拖地lau sàn拖数(拖欠工程款)Chậm thanh toán (nợ tiền công trình)拖曳繩索Dây kéo拖板Bàn kéo; tấm kéo拖板配電箱Tủ điện phân phối kiểu kéo拖板電源排插Ổ cắm điện dạng thanh (ổ cắm đa năng)拖沙kéo cát拖蘇板;拖板Tấm kéo; tấm trượt拖車Xe kéo; Xe moóc拖車底盤Khung gầm xe kéo拖車營地Khu cắm trại xe kéo拖運繩Dây kéo掏槽眼Lỗ mìn đột phá探井Giếng thăm dò探傷探頭Đầu dò kiểm tra khuyết tật探土;土地勘測Khảo sát địa chất探土工程Hạng mục khảo sát đất探孔Lỗ khoan thăm dò探戈舞者Vũ công tango探測Phát hiện; dò tìm探測器;檢波器Bộ dò; đầu dò探針臂Cánh tay đầu dò探頭Đầu dò探頭傳感器Cảm biến đầu dò探頭引線Dây dẫn đầu dò探頭放大器Bộ khuếch đại đầu dò推Đẩy推入式接頭push-fit joint推力Lực đẩy推力滾珠軸承Ổ bi chặn推力軸承Ổ đỡ chặn推土機Xe ủi推土機;剷泥車Xe ủi đất推拉五金件Phụ kiện cửa lùa推拉窗Cửa sổ lùa推拉窗密封毛条Dải lông bịt kín cửa lùa推拉门Cửa lùa推拉门轨道Ray cửa lùa推迟hoãn lại推進式套筒接頭Khớp nối ống kiểu đẩy; đầu nối lồng kiểu đẩy提交Gửi提供cung cấp提前降标(投标降价)Giảm giá chào thầu提升模板技術Công nghệ ván khuôn trượt提升模板系統Hệ thống ván khuôn nâng提取器;拔出器Thiết bị chiết xuất; dụng cụ nhổ提拉窗配重Đối trọng cửa sổ nâng搪瓷Men tráng (sứ tráng men)搪瓷处理Xử lý men sứ替代設計Thiết kế thay thế替代設計審查Thẩm tra thiết kế thay thế替代設計方案Phương án thiết kế thay thế替代設計方法Phương pháp thiết kế thay thế替代路線Tuyến đường thay thế替我问候你的家人。Cho tôi gửi lời hỏi thăm đến gia đình bạn.替換零件Phụ tùng thay thế替身演员Diễn viên thế thân条形基础Móng băng条形窗Cửa sổ dải条纹獴Cầy mangut vằn条纹线Đường vân sọc桃子Đào條件﹔狀況Điều kiện; trạng thái條形地基Móng băng條形基腳Móng băng條文;規定;設備;闢設設施Điều khoản; quy định; thiết bị; tiện nghi條痕;紋理Vết xước; kết cấu bề mặt條石Đá tảng dải條碼讀取器Máy đọc mã vạch梯式电缆桥架Thang cáp kiểu thang梯形堰Đập tràn hình thang梯形屋頂Mái hình thang梯形渠Kênh hình thang梯梁Dầm thang梯狀平台Bục bậc thang梯狀斜坡Dốc bậc thang梯田化Bậc thang hóa梯級step梯級突緣Mép bậc thang梯級邊緣磚;級咀瓷磚Gạch mép bậc; gạch mũi bậc梯级突缘Mũi bậc thang椭圆度偏差Sai lệch độ ô van橢圓度Độ ô van橢圓度公差Dung sai độ ô van橢圓度測量Đo độ ô van毯子Chăn汤súp汤太烫了。Súp nóng quá.汤需要再加点盐。Canh cần thêm chút muối.泰山封禅大典Đại lễ phong thiền trên núi Thái Sơn泰山封禅是古代帝王祭天仪式Lễ phong thiền trên núi Thái Sơn là nghi thức tế trời của các bậc đế vương thời xưa涂层剥落Bong tróc lớp phủ涂层附着力测试采用划格法Kiểm tra độ bám dính lớp phủ bằng phương pháp rạch ô vuông添加thêm添加劑Phụ gia添加油脂(雪油)Thêm mỡ bôi trơn添加油脂嘴Lắp thêm núm tra mỡ湍流Dòng chảy rối特別合約條款Điều khoản hợp đồng đặc biệt特別規定Quy định đặc biệt特別規格quy cách đặc biệt特别的đặc biệt特勤局特工Đặc vụ Sở Mật vụ特征强度Cường độ đặc trưng特征抗压强度Cường độ chịu nén đặc trưng特徵值Giá trị đặc trưng特徵強度Cường độ đặc trưng特徵荷載Tải trọng đặc trưng特技演员Diễn viên đóng thế特殊產品Sản phẩm đặc biệt特种作业人员Người lao động làm việc đặc thù特种作业人员持证上岗Nhân viên làm việc đặc biệt phải có chứng chỉ hành nghề特种作业持证上岗Lao động đặc biệt phải có chứng chỉ hành nghề特种混凝土Bê tông đặc biệt特製彎管Co ống đặc chủng; cút ống chế tạo riêng特许经营经理Quản lý nhượng quyền甜水面Mì ngọt Tứ Xuyên甜点món tráng miệng甜瓜dưa lưới甜的ngọt田径教练Huấn luyện viên điền kinh田間排水管Ống thoát nước đồng ruộng疼痛đau砼浇筑中断缝khe gián đoạn khi đổ bê tông碳刷Chổi than碳刷座Giá chổi than碳化Cacbon hóa碳化前沿Mặt tiến triển cacbon hóa碳化深度Chiều sâu cacbon hóa碳化測試Thử nghiệm cacbon hóa碳化矽砂布Vải nhám cacbua silic碳化過程Quá trình cacbon hóa碳柱Cột than碳柱調節器Bộ điều chỉnh than碳條Thanh than碳條電刷Chổi than碳水化合物carbohydrate碳渣Xỉ than碳環Vòng than碳環密封Vòng đệm than碳纤维加固Gia cường bằng sợi carbon碳纤维布加固Gia cố bằng vải sợi carbon碳纤维布粘贴加固Gia cường dán vải sợi carbon碳足跡carbon footprint碳鋼板Tấm thép cacbon突出Nhô ra突出構件Cấu kiện nhô ra突出物;伸出物Vật nhô ra; phần nhô ra突堤;防波堤Đê chắn sóng; kè chắn sóng突波吸收器Bộ chống sét lan truyền突輪Cam筒子河Sông Hào (kênh quanh Tử Cấm Thành)筒形屋頂Mái vòm hình trụ筒形拱頂Vòm cuốn hình trụ筒管Ống cuộn糖đường糖不甩Đường bất suất (bánh trôi đường)糖果Kẹo糖油果子Bánh đường chiên糖浆xi-rô糖火烧Bánh nướng đường糖葫芦Kẹo hồ lô糖醋里脊Sườn non xào chua ngọt統籌人Người điều phối統計;統計資料Thống kê; dữ liệu thống kê统计员Nhân viên thống kê聽筒;聽診器stethoscope聽覺保護裝置Thiết bị bảo vệ thính giác脫模Tháo khuôn脫模作業Thao tác tháo khuôn脫模劑Chất chống dính khuôn脫氫缸Bình khử hydro脫水Khử nước; mất nước脫硫Khử lưu huỳnh脫碳Khử cacbon脫色劑Chất tẩy màu脱下Cởi ra脱口秀主持人MC talkshow脱模剂Chất chống dính khuôn腿chân艇仔粉Phở thuyền艇仔粥Cháo thuyền褪色劑Chất làm phai màu褪色現象Hiện tượng phai màu讨价还价mặc cả讨论thảo luận豚鼠Chuột lang貼附bám dính贴春联是除夕的重要习俗Treo câu đối đỏ là tục lệ quan trọng trong đêm giao thừa贴砖Ốp gạch贴砖(铺瓷砖)Ốp lát gạch (lát gạch men)贴砖背胶Keo dán mặt sau gạch贴脚线chân tường贴脚线(踢脚板)趟窗(推拉窗)趟门(推拉门)Cửa lùa跳nhảy跳升模板技術Kỹ thuật ván khuôn leo跳板;護板;停機坪Tấm nhún; tấm bảo vệ; sân đỗ跳板;輕便梯;輕便棧橋Tấm ván nhún; thang nhẹ; cầu công tác nhẹ跳舞Nhảy múa踏板总成Cụm bàn đạp踏板深度Chiều sâu bậc thang踏板面Bề mặt bậc thang踏步收邊條Thanh viền bậc thang踏步泛水Chống thấm bậc thang踏腳板;腳踏Bàn đạp; tấm để chân踏腳開關Công tắc đạp chân踢Đá踢脚板(脚手架挡脚板)Tấm chắn chân giàn giáo踢脚板封边Viền chân tường踢脚线Chân tường踢脚线厚度联动扣除Khấu trừ liên động chiều dày chân tường踢脚线在角落有缝隙。Chân tường bị hở khe ở góc.踢脚线封边Viền chân tường踢脚线收口Hoàn thiện chân tường踢脚线突出量修正Hiệu chỉnh độ nhô ra của chân tường踢脚线附近的油漆在剥落。Sơn gần chân tường đang bong tróc.踢脚防护板Tấm chắn chân bảo vệ踢腳板skirt踢踏舞者Vũ công nhảy tap退休的đã nghỉ hưu退入界Giới hạn lùi vào退出Đăng xuất退化;惡化Suy thoái; hư hỏng退化;退降Suy thoái; thoái hóa退房Trả phòng退款Hoàn tiền退火玻璃Kính ủ nhiệt退火铜管Ống đồng ủ mềm退界线Đường lùi (chỉ giới lùi)退讓要求Yêu cầu lùi vào退讓規例Quy định lùi vào退距Khoảng cách lùi逃生出口標誌Biển báo lối thoát hiểm逃生口Cửa thoát hiểm逃生樓梯Cầu thang thoát hiểm逃生豎井Giếng đứng thoát hiểm逃生路線Lối thoát hiểm逃生途徑Lối thoát hiểm逃生門;太平門;外洩Cửa thoát hiểm; cửa khẩn cấp; lối thoát透光xuyên sáng透光率Độ truyền sáng透明亮漆Sơn bóng trong suốt透明塑膠Nhựa trong suốt透明塑膠板Tấm nhựa trong suốt透明瓷漆Sơn men trong suốt透析技术员Kỹ thuật viên lọc máu透氣性Độ thoáng khí透氣性測試Kiểm tra độ thoáng khí透水層Tầng thấm nước透水膜Màng thấm nước透視圖Bản vẽ phối cảnh透視投影Phép chiếu phối cảnh通常thông thường通气管Ống thông hơi通气管立管ống đứng thông hơi通氣孔;呼吸器Lỗ thông hơi; Bộ thở通氣管;送氣管Ống thông hơi; ống cấp khí通氣閥Van thông hơi通渠Thông cống通渠點Điểm thông cống通煙試驗Thí nghiệm thông khói通球试验Thí nghiệm thông bi通用型Loại thông dụng通用托架Giá đỡ thông dụng通用支架Giá đỡ thông dụng通用横墨卡托坐标Tọa độ UTM (Hệ tọa độ chuẩn ngang Mercator)通用鋼柱Cột thép thông dụng通用鋼樑Dầm thép thông dụng通电前先检查线路。Trước khi đóng điện phải kiểm tra đường dây.通知Thông báo通管孔;通渠孔Lỗ thông ống; lỗ thông cống通管孔蓋Nắp đậy lỗ thông ống通航寬度Bề rộng thông hàng通航跨度寬度Chiều rộng nhịp thông thuyền通行地役權Quyền địa dịch đi qua通行權Quyền đi qua通行權;可行使通行權的地區Quyền đi qua; khu vực có quyền đi qua通行權地役權Quyền địa dịch đi qua通行權益Quyền lợi đi lại通行費繳款處;收費站;收費亭Trạm thu phí; quầy thu phí通訊渠道Kênh liên lạc通訊系統Hệ thống thông tin liên lạc通路Lối đi通路;通道Lối đi; đường thông通过qua通道Lối đi通道;走道Lối đi; hành lang通道;通路Lối đi; đường thông通道巷;通道;後巷service lane通道樓梯Cầu thang lối đi通道路线Tuyến đường thông hành通電Cấp điện通電啟動power activation通風區Khu vực thông gió通風口vent通風器Thiết bị thông gió通風圍封Vỏ bọc thông gió通風塔Tháp thông gió通風扇;通風機Quạt thông gió通風柵格Lưới thông gió通風格柵Lưới thông gió通風機房Phòng máy thông gió通風櫃Tủ hút thông gió通風率Tỷ lệ thông gió通風百葉Cửa lá chớp thông gió通風的走廊ventilated corridor通風的門廊ventilated lobby通風管ventilating pipe通風管旋塞Van xoay ống thông gió通風管蓋Nắp ống thông gió通風管道vent duct通風管道;氣槽Ống thông gió; rãnh khí通風系統Hệ thống thông gió通風罩Chụp thông gió通風蓋Nắp thông gió通風豎井Giếng đứng thông gió通風豎管Ống đứng thông gió通风井活塞风效应Hiệu ứng piston gió trong giếng thông gió通风指示器Chỉ báo thông gió通风散流格栅Cửa gió khuếch tán thông gió通风格栅Lưới thông gió通风空气间层Lớp không khí thông gió通风管道堵了。Ống thông gió bị tắc.通风调节器Bộ điều chỉnh thông gió銅管Ống đồng銅絲刷Bàn chải dây đồng鐵枝;杆;巴(壓力量單位)Thanh sắt; Cây sắt; Bar (đơn vị áp suất)鐵片Tấm sắt鐵砧Đe鐵筆Bút sắt (bút vạch)鐵絲網Lưới thép鐵路保護區Khu vực bảo vệ đường sắt鐵路地役權Quyền sử dụng đất đường sắt鐵路定線Tuyến đường sắt鐵路專用範圍Phạm vi riêng của đường sắt鐵路橋;火車橋Cầu đường sắt鐵路調車場Bãi điều phối đường sắt鐵路貨場Bãi hàng hóa đường sắt鐵路走廊Hành lang đường sắt鐵路軌道Đường ray xe lửa鐵路運輸線Tuyến vận tải đường sắt鐵路道口Đường ngang giao cắt đường sắt铁人三项教练Huấn luyện viên ba môn phối hợp铁匠Thợ rèn铁抹子Bay sắt铁抹子收光Miết láng bằng bay sắt铁笔Cây xà beng铁质门框Khung cửa sắt铜制冷剂管Ống môi chất lạnh bằng đồng铜包钢接地棒Cọc tiếp địa thép bọc đồng铜母排Thanh cái đồng铜车马Xe ngựa đồng铜车马伞盖青铜铸造Mái lọng xe ngựa đồng đúc bằng kỹ thuật đúc đồng thanh铜车马彩绘工艺Kỹ thuật sơn vẽ xe ngựa đồng铜车马彩绘驭手Xe ngựa đồng họa sĩ đánh xe陶土空心砖砌体Khối xây gạch rỗng đất nung陶工Thợ gốm陶瓷套管Ống sứ cách điện陶瓷熔斷器Cầu chì gốm陶瓷砖件Gạch gốm陶瓷端子接线盒Hộp nối dây đầu nối gốm sứ陶瓷絕緣器Bộ cách điện gốm sứ陶瓷絕緣子Sứ cách điện陶瓷纤维防火毯Chăn chống cháy sợi gốm陶瓷网点丝印玻璃Kính in lụa điểm gốm陶瓷衬垫Đệm gốm陶瓷釉Men gốm sứ陶瓷隔热双壁烟囱Ống khói hai lớp cách nhiệt gốm陶瓷馬賽克磚Gạch mosaic gốm陶管Ống gốm陶质砌块Gạch block gốm陶马Ngựa gốm (ngựa đất nung)體積密度mật độ thể tích體積變化Biến đổi thể tích體積量度Đo thể tích