Thuật ngữ E

64 thuật ngữ
中文 English Español 日本語 한국어 Tiếng Việt ไทย Русский
end 單坡屋頂端shed roofEPC+F模式Mô hình EPC+F (Thiết kế - Mua sắm - Thi công kèm tài chính)EPC交钥匙工程Hợp đồng EPC chìa khóa trao tayEPC总承包模式Mô hình tổng thầu EPCEPDM硫化角部胶条Gioăng cao su EPDM lưu hóa góc二hai二判(分包商)Thầu phụ二十四节气中的谷雨Tiết Cốc vũ trong 24 tiết khí二十四节气反映黄河中游农耕规律Hai mươi tư tiết khí phản ánh quy luật canh tác nông nghiệp vùng trung lưu sông Hoàng Hà二十四节气的农谚Ca dao nông nghiệp về 24 tiết khí二十美元。Hai mươi đô la.二号坑Hào số 2二手的đồ cũ二極管Điốt二次倒运成本chi phí vận chuyển trung chuyển lần hai二次壓密Cố kết thứ cấp二次排水Thoát nước phụ lần hai二次排水(暗地漏)Thoát nước phụ (lỗ thoát nước ngầm)二次注浆Bơm vữa lần hai二次注浆堵漏Bơm vữa lần hai chống rò rỉ二次注浆堵漏加固Bơm vữa lần hai chống rò rỉ gia cố二次注浆封堵渗漏Bơm vữa lần hai bịt rò rỉ二次结构Kết cấu thứ cấp二次补浆Bơm vữa bổ sung lần hai二次衬砌Lớp vỏ hầm thứ cấp二次衬砌厚度Chiều dày lớp lót thứ cấp二次衬砌台车Xe đà giáo lớp lót thứ hai二次衬砌防水板铺设Thi công lắp đặt tấm chống thấm lớp lót thứ cấp二次襯砌Lớp lót thứ cấp二次防漏Chống rò rỉ thứ cấp二类浪涌保护器Thiết bị chống sét lan truyền loại II二級處理Xử lý bậc hai二級處理(污水)Xử lý thứ cấp (nước thải)二衬Vỏ hầm thứ cấp (lớp lót vĩnh cửu)二衬(二次衬砌)Lớp lót thứ hai (lớp vỏ thứ cấp)二衬台车Xe đà ván khuôn lớp lót thứ hai二衬台车就位Định vị xe đà lớp lót thứ cấp二衬防水板热熔焊接Hàn nhiệt (nóng chảy) tấm chống thấm lớp vỏ hầm thứ cấp二衬防水板焊接Hàn tấm chống thấm lớp lót thứ cấp二锅头Nhị Oa Đầu儿子Con trai儿科医生Bác sĩ nhi khoa儿科护士Điều dưỡng nhi khoa恶化xấu đi恶心的kinh tởm耳塞Nút tai耳塞佩戴不规范,噪音区强制使用Nút tai chống ồn đeo không đúng cách, khu vực ồn ào bắt buộc sử dụng耳塞佩戴噪声超标Đeo nút tai khi tiếng ồn vượt tiêu chuẩn耳塞佩戴规范Đeo nút tai đúng quy cách耳朵tai耳机Tai nghe耳环Hoa tai耳罩/听力防护器Chụp tai / Thiết bị bảo vệ thính giác耳鐵;線耳Đầu cốt; đầu nối dây điện耳鼻喉科医生Bác sĩ tai mũi họng軛形U形夾Kẹp chữ U dạng ách額外橫向力Lực ngang phụ thêm額外預算費Chi phí dự phòng bổ sung; kinh phí ngoài dự toán額定功率Công suất định mức額定速度Tốc độ định mức顎式碎石機Máy nghiền hàm鳄鱼cá sấu鵝頸消防栓Trụ cứu hỏa cổ ngỗng鹅Ngỗng